Nghĩa của từ reshaping trong tiếng Việt

reshaping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reshaping

UK /ˌriːˈʃeɪpɪŋ/

Danh từ

định hình lại

a process in which an organization, industry, system, etc. is made to start operating differently:

Ví dụ:
The sale completed a $20bn reshaping of the company.