Nghĩa của từ reseller trong tiếng Việt

reseller trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reseller

US /ˌriːˈsel.ər/
UK /ˌriːˈsel.ər/

Danh từ

đại lý, người bán lại

a person or company that sells goods that they have bought from the manufacturer or from other distributors

Ví dụ:
We work with authorized resellers to distribute our products.
Chúng tôi làm việc với các đại lý ủy quyền để phân phối sản phẩm của mình.
The software is available through various online resellers.
Phần mềm có sẵn thông qua các đại lý trực tuyến khác nhau.
Từ liên quan: