Nghĩa của từ resell trong tiếng Việt

resell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resell

US /ˌriːˈsel/
UK /ˌriːˈsel/
"resell" picture

Động từ

bán lại

to sell something again, especially after having bought it

Ví dụ:
He plans to resell the car for a profit.
Anh ấy dự định bán lại chiếc xe để kiếm lời.
The tickets were bought only to resell them at a higher price.
Vé được mua chỉ để bán lại với giá cao hơn.