Nghĩa của từ repositioning trong tiếng Việt

repositioning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repositioning

US /ˌriː.pəˈzɪʃ.ən.ɪŋ/
UK /ˌriːpəˈzɪʃənɪŋ/

Danh từ

1.

sắp xếp lại, thay đổi vị trí

the act of changing the position of something or someone

Ví dụ:
The careful repositioning of the furniture made the room feel larger.
Việc sắp xếp lại đồ đạc cẩn thận đã làm cho căn phòng có cảm giác rộng hơn.
The patient required constant repositioning to prevent bedsores.
Bệnh nhân cần được thay đổi tư thế liên tục để ngăn ngừa loét do tì đè.
2.

định vị lại, tái định vị thương hiệu

the act of changing the way a product, company, or person is seen by the public

Ví dụ:
The company's repositioning strategy aimed to attract a younger demographic.
Chiến lược định vị lại của công ty nhằm thu hút nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.
His publicist worked on the repositioning of his image after the scandal.
Người đại diện của anh ấy đã làm việc để định vị lại hình ảnh của anh sau vụ bê bối.
Từ liên quan: