Nghĩa của từ replaced trong tiếng Việt
replaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
replaced
US /rɪˈpleɪst/
UK /rɪˈpleɪst/
Động từ
1.
thay thế, thay chỗ
to take the place of someone or something
Ví dụ:
•
The old computer was replaced by a new model.
Máy tính cũ đã được thay thế bằng một mẫu mới.
•
She replaced the broken window with a new one.
Cô ấy đã thay cửa sổ bị vỡ bằng một cái mới.
2.
đặt lại, để lại chỗ cũ
to put something back in its previous place
Ví dụ:
•
He replaced the book on the shelf after reading it.
Anh ấy đã đặt lại cuốn sách lên kệ sau khi đọc xong.
•
Please replace the lid on the container.
Vui lòng đậy lại nắp hộp.