Nghĩa của từ renown trong tiếng Việt

renown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

renown

US /rɪˈnaʊn/
UK /rɪˈnaʊn/
"renown" picture

Danh từ

danh tiếng, tiếng tăm

the condition of being known or talked about by many people; fame

Ví dụ:
The author achieved international renown for her latest novel.
Tác giả đã đạt được danh tiếng quốc tế nhờ cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình.
He is a painter of great renown.
Ông ấy là một họa sĩ có danh tiếng lẫy lừng.
Từ liên quan: