Nghĩa của từ remembered trong tiếng Việt
remembered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
remembered
US /rɪˈmɛmbərd/
UK /rɪˈmɛmbəd/
Động từ
1.
nhớ, ghi nhớ
to recall to one's mind an awareness of (someone or something from the past)
Ví dụ:
•
I suddenly remembered her name.
Tôi đột nhiên nhớ ra tên cô ấy.
•
He remembered his childhood with fondness.
Anh ấy nhớ về tuổi thơ của mình với sự trìu mến.
2.
ghi nhớ, không quên
to keep (a person or thing) in one's memory
Ví dụ:
•
Please remember me to your family.
Xin hãy nhớ tôi với gia đình bạn.
•
I will always remember your kindness.
Tôi sẽ luôn ghi nhớ lòng tốt của bạn.
Tính từ
được nhớ, đáng nhớ
recalled to mind; not forgotten
Ví dụ:
•
The day she graduated was a truly remembered occasion.
Ngày cô ấy tốt nghiệp là một dịp thực sự đáng nhớ.
•
His bravery will always be remembered.
Sự dũng cảm của anh ấy sẽ luôn được ghi nhớ.