Nghĩa của từ reluctance trong tiếng Việt

reluctance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reluctance

US /rɪˈlʌk.təns/
UK /rɪˈlʌk.təns/
"reluctance" picture

Danh từ

sự miễn cưỡng, sự ngần ngại, sự không muốn

unwillingness or disinclination to do something

Ví dụ:
There was a noticeable reluctance on his part to discuss the matter.
Có một sự miễn cưỡng rõ rệt từ phía anh ấy khi thảo luận về vấn đề này.
Her reluctance to speak up cost her the promotion.
Sự ngại ngùng của cô ấy khi lên tiếng đã khiến cô ấy mất cơ hội thăng chức.