Nghĩa của từ religiously trong tiếng Việt
religiously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
religiously
US /rɪˈlɪdʒ.əs.li/
UK /rɪˈlɪdʒ.əs.li/
Trạng từ
1.
một cách sùng đạo, một cách tôn giáo
in a religious manner; with devotion to religion
Ví dụ:
•
She attends church religiously every Sunday.
Cô ấy đi nhà thờ một cách sùng đạo mỗi Chủ Nhật.
•
He lives his life religiously according to the scriptures.
Anh ấy sống cuộc đời mình một cách sùng đạo theo kinh thánh.
2.
một cách đều đặn, một cách nghiêm ngặt
with consistent and conscientious regularity
Ví dụ:
•
He checks his email religiously every hour.
Anh ấy kiểm tra email một cách đều đặn mỗi giờ.
•
She follows her diet plan religiously.
Cô ấy tuân thủ kế hoạch ăn kiêng một cách nghiêm ngặt.
Từ liên quan: