Nghĩa của từ relegation trong tiếng Việt
relegation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
relegation
US /ˌrel.əˈɡeɪ.ʃən/
UK /ˌrel.ɪˈɡeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
xuống hạng, giáng cấp
the action or process of being relegated to a lower division of a league
Ví dụ:
•
The team faced relegation after a series of poor performances.
Đội bóng đối mặt với nguy cơ xuống hạng sau một loạt các màn trình diễn kém cỏi.
•
Avoiding relegation is their main goal this season.
Tránh xuống hạng là mục tiêu chính của họ trong mùa giải này.
2.
giáng chức, hạ cấp
the action of assigning to a lower position or rank
Ví dụ:
•
His poor performance led to his relegation to a less important role.
Hiệu suất kém của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy bị giáng chức xuống một vai trò ít quan trọng hơn.
•
The relegation of traditional crafts to mere hobbies is a sad trend.
Việc giáng cấp các nghề thủ công truyền thống thành những sở thích đơn thuần là một xu hướng đáng buồn.