Nghĩa của từ relational trong tiếng Việt
relational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
relational
US /rɪˈleɪ.ʃən.əl/
UK /rɪˈleɪ.ʃən.əl/
Tính từ
1.
quan hệ, tương quan
concerning the way in which two or more people or things are connected
Ví dụ:
•
Their marriage has strong relational bonds.
Hôn nhân của họ có những ràng buộc quan hệ bền chặt.
•
The study focused on the relational aspects of communication.
Nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh quan hệ của giao tiếp.
2.
quan hệ
(of a database) based on the organization of data into tables that may be linked by common fields
Ví dụ:
•
We use a relational database to manage customer information.
Chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu quan hệ để quản lý thông tin khách hàng.
•
SQL is a language used for managing relational databases.
SQL là ngôn ngữ được sử dụng để quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ.
Từ liên quan: