Nghĩa của từ relations trong tiếng Việt

relations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

relations

US /rɪˈleɪʃənz/
UK /rɪˈleɪʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

quan hệ, mối liên hệ

the way in which two or more people or things are connected

Ví dụ:
The relations between the two countries have improved.
Quan hệ giữa hai nước đã được cải thiện.
Family relations can be complicated.
Quan hệ gia đình có thể phức tạp.
2.

họ hàng, người thân

people connected by blood or marriage; relatives

Ví dụ:
All her relations came to the wedding.
Tất cả họ hàng của cô ấy đều đến dự đám cưới.
He has many relations living abroad.
Anh ấy có nhiều họ hàng sống ở nước ngoài.