Nghĩa của từ reinforces trong tiếng Việt

reinforces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reinforces

US /riːɪnˈfɔːrsɪz/
UK /riːɪnˈfɔːsɪz/

Động từ

1.

củng cố, tăng cường

strengthen or support (an object or substance), especially with additional material

Ví dụ:
The concrete pillars are designed to reinforce the structure.
Các cột bê tông được thiết kế để gia cố cấu trúc.
The company plans to reinforce its market position with new products.
Công ty có kế hoạch củng cố vị thế thị trường bằng các sản phẩm mới.
2.

củng cố, làm vững chắc

make (a feeling, idea, or habit) stronger

Ví dụ:
The positive feedback reinforces her confidence.
Phản hồi tích cực củng cố sự tự tin của cô ấy.
His actions only served to reinforce my suspicions.
Hành động của anh ta chỉ làm củng cố thêm những nghi ngờ của tôi.