Nghĩa của từ caribou trong tiếng Việt
caribou trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caribou
US /ˈker.ɪ.buː/
UK /ˈkær.ɪ.buː/
Danh từ
tuần lộc Bắc Mỹ
a large North American reindeer, especially one of the migratory herds of the tundra
Ví dụ:
•
The herd of caribou migrated across the vast tundra.
Đàn tuần lộc Bắc Mỹ di cư qua vùng lãnh nguyên rộng lớn.
•
The hunter tracked a lone caribou through the snow.
Người thợ săn theo dõi một con tuần lộc Bắc Mỹ đơn độc qua tuyết.