Nghĩa của từ reimbursable trong tiếng Việt

reimbursable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reimbursable

US /ˌriː.ɪmˈbɜːr.sə.bəl/
UK /ˌriː.ɪmˈbɜː.sə.bəl/

Tính từ

có thể được hoàn trả, có thể được bồi hoàn

able to be repaid or compensated for money spent or losses incurred

Ví dụ:
Travel expenses for the business trip are reimbursable.
Chi phí đi lại cho chuyến công tác là có thể được hoàn trả.
Make sure to keep all receipts for reimbursable expenses.
Hãy đảm bảo giữ tất cả các hóa đơn cho các chi phí có thể được hoàn trả.