Nghĩa của từ "get reimbursed for" trong tiếng Việt

"get reimbursed for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get reimbursed for

US /ɡɛt ˌriːɪmˈbɜːrst fɔːr/
UK /ɡɛt ˌriːɪmˈbɜːst fɔː/
"get reimbursed for" picture

Cụm từ

được hoàn tiền, được bồi hoàn

to receive money back that you have already spent for a particular purpose, especially for work-related expenses

Ví dụ:
You can get reimbursed for your travel expenses after the trip.
Bạn có thể được hoàn lại chi phí đi lại sau chuyến đi.
I need to find out how to get reimbursed for these office supplies.
Tôi cần tìm hiểu cách để được hoàn tiền cho những văn phòng phẩm này.