Nghĩa của từ regained trong tiếng Việt
regained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
regained
US /rɪˈɡeɪnd/
UK /rɪˈɡeɪnd/
Động từ
giành lại, lấy lại, khôi phục
to get something back, especially something that you had lost or that had been taken from you
Ví dụ:
•
She finally regained consciousness after the accident.
Cô ấy cuối cùng đã tỉnh lại sau tai nạn.
•
The team regained its position at the top of the league.
Đội đã giành lại vị trí dẫn đầu giải đấu.
Từ liên quan: