Nghĩa của từ refill trong tiếng Việt
refill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
refill
US /ˈriː.fɪl/
UK /ˈriː.fɪl/
Động từ
rót đầy lại, nạp lại
to fill something again
Ví dụ:
•
Can you please refill my water glass?
Bạn có thể rót đầy lại ly nước của tôi được không?
•
I need to refill the printer's ink cartridge.
Tôi cần nạp lại hộp mực máy in.
Danh từ
lần rót đầy lại, lần nạp lại, đơn thuốc mới
an act of filling something again
Ví dụ:
•
I'd like a refill on my coffee, please.
Làm ơn cho tôi thêm cà phê.
•
The pharmacy gave me a refill for my prescription.
Hiệu thuốc đã cho tôi đơn thuốc mới cho toa thuốc của tôi.
Từ liên quan: