Nghĩa của từ redeems trong tiếng Việt
redeems trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
redeems
US /rɪˈdiːmz/
UK /rɪˈdiːmz/
Động từ
1.
chuộc lại, cứu vãn
compensate for the faults or bad aspects of (something)
Ví dụ:
•
His charm partially redeems his arrogance.
Sự quyến rũ của anh ấy phần nào chuộc lại sự kiêu ngạo của anh ấy.
•
The good ending redeems the otherwise weak plot.
Kết thúc tốt đẹp cứu vãn cốt truyện yếu kém.
2.
chuộc lại, mua lại
gain or regain possession of (something) in exchange for payment
Ví dụ:
•
He redeems his pawned watch from the shop.
Anh ấy chuộc lại chiếc đồng hồ đã cầm cố từ cửa hàng.
•
The company redeems its bonds at maturity.
Công ty mua lại trái phiếu của mình khi đáo hạn.
3.
cứu chuộc, cứu rỗi
(in Christian theology) save (someone) from sin, error, or evil
Ví dụ:
•
Christ's sacrifice redeems humanity.
Sự hy sinh của Chúa Kitô cứu chuộc nhân loại.
•
He believes that God redeems all who truly repent.
Anh ấy tin rằng Chúa cứu chuộc tất cả những ai thực sự ăn năn.
Từ liên quan: