Nghĩa của từ recursive trong tiếng Việt
recursive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recursive
US /rɪˈkɝː.sɪv/
UK /rɪˈkɜː.sɪv/
Tính từ
1.
đệ quy
relating to or involving a program or routine of which a part is repeated, or which repeats itself
Ví dụ:
•
The algorithm uses a recursive function to sort the data.
Thuật toán sử dụng một hàm đệ quy để sắp xếp dữ liệu.
•
Understanding recursive definitions can be challenging for beginners.
Hiểu các định nghĩa đệ quy có thể khó khăn đối với người mới bắt đầu.
2.
lặp lại, tái diễn
characterized by recurrence or repetition, especially of a pattern or process
Ví dụ:
•
The artist used a recursive pattern in her design.
Nghệ sĩ đã sử dụng một mẫu lặp lại trong thiết kế của mình.
•
The fractal displayed a beautiful recursive structure.
Hình học fractal hiển thị một cấu trúc lặp lại đẹp mắt.
Từ liên quan: