Nghĩa của từ recruited trong tiếng Việt

recruited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recruited

US /rɪˈkruːtɪd/
UK /rɪˈkruːtɪd/

Động từ

1.

tuyển mộ, tuyển dụng

to enlist (someone) in the armed forces

Ví dụ:
He was recruited into the army at a young age.
Anh ấy đã được tuyển mộ vào quân đội khi còn trẻ.
Many soldiers were recruited during the war.
Nhiều binh lính đã được tuyển mộ trong chiến tranh.
2.

tuyển dụng, chiêu mộ

to persuade (someone) to join an organization or work for a company

Ví dụ:
The company recruited new talent from top universities.
Công ty đã tuyển dụng nhân tài mới từ các trường đại học hàng đầu.
She was recruited to lead the new project.
Cô ấy đã được tuyển dụng để lãnh đạo dự án mới.