Nghĩa của từ reconstructed trong tiếng Việt
reconstructed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reconstructed
US /ˌriː.kənˈstrʌk.tɪd/
UK /ˌriː.kənˈstrʌk.tɪd/
Tính từ
1.
tái thiết, phục hồi
built or formed again after being damaged or destroyed
Ví dụ:
•
The old castle was carefully reconstructed to its former glory.
Lâu đài cổ đã được tái thiết cẩn thận để trở lại vẻ huy hoàng trước đây.
•
Archaeologists found fragments of pottery and reconstructed the ancient vase.
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy các mảnh gốm và tái tạo chiếc bình cổ.
2.
tái tạo, suy luận
formed again in the mind; imagined or deduced from available evidence
Ví dụ:
•
The detective reconstructed the crime scene based on witness testimonies.
Thám tử đã tái tạo hiện trường vụ án dựa trên lời khai của nhân chứng.
•
From the scattered notes, she reconstructed the author's original intentions.
Từ những ghi chú rải rác, cô ấy đã tái tạo lại ý định ban đầu của tác giả.
Từ liên quan: