Nghĩa của từ recollection trong tiếng Việt

recollection trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recollection

US /ˌrek.əˈlek.ʃən/
UK /ˌrek.əˈlek.ʃən/
"recollection" picture

Danh từ

ký ức, sự hồi tưởng

the ability to remember things; the act of remembering something

Ví dụ:
My earliest recollection is of playing in the garden.
Ký ức sớm nhất của tôi là chơi trong vườn.
He has no recollection of the accident.
Anh ấy không có bất kỳ ký ức nào về vụ tai nạn.
Từ liên quan: