Nghĩa của từ recollect trong tiếng Việt

recollect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recollect

US /ˌrek.əˈlekt/
UK /ˌrek.əˈlekt/
"recollect" picture

Động từ

nhớ lại, hồi tưởng

to remember something, especially with an effort

Ví dụ:
I can't quite recollect where I put my keys.
Tôi không thể nhớ chính xác mình đã để chìa khóa ở đâu.
She tried to recollect the events of that evening.
Cô ấy cố gắng nhớ lại các sự kiện của buổi tối hôm đó.
Từ liên quan: