Nghĩa của từ recognizing trong tiếng Việt

recognizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recognizing

US /ˈrɛk.əɡˌnaɪ.zɪŋ/
UK /ˈrɛk.əɡˌnaɪ.zɪŋ/

Động từ

1.

nhận ra, nhận diện

to identify someone or something from having encountered them before; know again

Ví dụ:
I had trouble recognizing her after all these years.
Tôi gặp khó khăn trong việc nhận ra cô ấy sau ngần ấy năm.
The software is capable of recognizing faces.
Phần mềm có khả năng nhận diện khuôn mặt.
2.

công nhận, thừa nhận

to acknowledge the existence, validity, or legality of something

Ví dụ:
The government is recognizing the new state.
Chính phủ đang công nhận nhà nước mới.
She is finally recognizing her mistakes.
Cuối cùng cô ấy cũng thừa nhận những sai lầm của mình.
3.

ghi nhận, tán dương

to show appreciation for an achievement or service

Ví dụ:
The company is recognizing employees for their hard work.
Công ty đang ghi nhận sự cống hiến của nhân viên.
He was recognized for his bravery.
Anh ấy được ghi nhận vì lòng dũng cảm.
Từ liên quan: