Nghĩa của từ reclusive trong tiếng Việt

reclusive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reclusive

US /rɪˈkluː.sɪv/
UK /rɪˈkluː.sɪv/
"reclusive" picture

Tính từ

ẩn dật, xa lánh xã hội

avoiding the company of other people; living a solitary life

Ví dụ:
The reclusive billionaire rarely makes public appearances.
Vị tỷ phú ẩn dật hiếm khi xuất hiện trước công chúng.
She became increasingly reclusive after her retirement.
Bà ấy ngày càng trở nên ẩn dật sau khi nghỉ hưu.
Từ liên quan: