Nghĩa của từ recklessness trong tiếng Việt

recklessness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recklessness

US /ˈrek.ləs.nəs/
UK /ˈrek.ləs.nəs/

Danh từ

sự liều lĩnh, sự thiếu thận trọng, sự bất cẩn

the quality of being reckless; heedless disregard of danger or consequences

Ví dụ:
His recklessness on the road led to a serious accident.
Sự liều lĩnh của anh ta trên đường đã dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng.
The company was accused of recklessness in handling customer data.
Công ty bị buộc tội liều lĩnh trong việc xử lý dữ liệu khách hàng.