Nghĩa của từ receding trong tiếng Việt
receding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
receding
US /rɪˈsiːdɪŋ/
UK /rɪˈsiːdɪŋ/
Tính từ
1.
lùi dần, rụng dần
(of a person's hair) going back from the normal position on the head
Ví dụ:
•
He's only 30, but he already has a receding hairline.
Anh ấy mới 30 tuổi, nhưng đã có đường chân tóc lùi dần.
•
Many men experience receding hairlines as they age.
Nhiều người đàn ông trải qua tình trạng đường chân tóc lùi dần khi họ già đi.
2.
nhỏ dần, phai nhạt
(of a sound, light, or feeling) becoming fainter or more distant
Ví dụ:
•
The sound of the sirens was slowly receding into the distance.
Tiếng còi báo động dần dần nhỏ dần vào xa xăm.
•
The memory of the accident was slowly receding from her mind.
Ký ức về vụ tai nạn dần dần phai nhạt khỏi tâm trí cô.
Từ liên quan: