Nghĩa của từ reassigned trong tiếng Việt
reassigned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reassigned
US /ˌriː.əˈsaɪnd/
UK /ˌriː.əˈsaɪnd/
Động từ
chuyển công tác, phân công lại
to assign again or to a different task or position
Ví dụ:
•
The manager decided to have the team reassigned to a new project.
Người quản lý quyết định chuyển đội sang một dự án mới.
•
Due to budget cuts, some employees were reassigned to different departments.
Do cắt giảm ngân sách, một số nhân viên đã được chuyển sang các phòng ban khác.
Từ liên quan: