Nghĩa của từ realized trong tiếng Việt
realized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
realized
UK /ˈrɪəlaɪzd/
Động từ
1.
đã thực hiện
become fully aware of (something) as a fact; understand clearly.
Ví dụ:
•
he realized his mistake at once
2.
đã thực hiện
cause (something desired or anticipated) to happen.
Ví dụ:
•
his worst fears have been realized
Từ liên quan: