Nghĩa của từ reacting trong tiếng Việt
reacting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reacting
US /riˈæktɪŋ/
UK /riˈæktɪŋ/
Động từ
1.
phản ứng
present participle of 'react': respond or behave in a particular way in response to something
Ví dụ:
•
She is reacting calmly to the news.
Cô ấy đang phản ứng bình tĩnh trước tin tức.
•
The market is reacting negatively to the economic data.
Thị trường đang phản ứng tiêu cực với dữ liệu kinh tế.
2.
phản ứng hóa học
undergo a chemical reaction
Ví dụ:
•
The chemicals are reacting to form a new compound.
Các hóa chất đang phản ứng để tạo thành một hợp chất mới.
•
The acid is reacting with the metal.
Axit đang phản ứng với kim loại.