Nghĩa của từ reaching trong tiếng Việt

reaching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reaching

US /ˈriːtʃɪŋ/
UK /ˈriːtʃɪŋ/

Động từ

1.

vươn tới, chạm tới

extending an arm or hand in order to touch or grasp something

Ví dụ:
He was reaching for the book on the top shelf.
Anh ấy đang vươn tay lấy cuốn sách trên kệ cao nhất.
The child kept reaching for the shiny toy.
Đứa trẻ cứ vươn tay lấy món đồ chơi sáng bóng.
2.

đến, đạt

arriving at a place or point in time

Ví dụ:
We are reaching our destination soon.
Chúng ta sắp đến đích rồi.
The temperature is reaching 30 degrees Celsius.
Nhiệt độ đang đạt 30 độ C.

Tính từ

sâu rộng, lan rộng

having a wide scope or extent; far-reaching

Ví dụ:
The new policy has reaching implications for the entire industry.
Chính sách mới có những tác động sâu rộng đối với toàn bộ ngành.
His influence was reaching across multiple continents.
Ảnh hưởng của ông ấy đang lan rộng khắp nhiều châu lục.