Nghĩa của từ reached trong tiếng Việt

reached trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reached

US /riːtʃt/
UK /riːtʃt/

Thì quá khứ

1.

vươn tới, chạm tới

extended an arm or hand in a specified direction so as to touch or grasp something

Ví dụ:
He reached for the book on the top shelf.
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ cao nhất.
She reached out to comfort the crying child.
Cô ấy vươn tay ra để an ủi đứa trẻ đang khóc.
2.

đến, tới

arrived at or got to a destination

Ví dụ:
They finally reached the summit after a long climb.
Cuối cùng họ cũng đến đỉnh sau một chặng leo dài.
The news reached us late last night.
Tin tức đến với chúng tôi vào tối muộn hôm qua.