Nghĩa của từ ravenous trong tiếng Việt

ravenous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ravenous

US /ˈræv.ən.əs/
UK /ˈræv.ən.əs/
"ravenous" picture

Tính từ

1.

đói cồn cào, tham ăn

extremely hungry

Ví dụ:
After a long hike, I was absolutely ravenous.
Sau một chuyến đi bộ dài, tôi hoàn toàn đói cồn cào.
The children came home from school ravenous and immediately asked for snacks.
Những đứa trẻ đi học về đói cồn cào và ngay lập tức đòi đồ ăn vặt.
2.

mãnh liệt, tham lam

having a strong desire for something

Ví dụ:
He had a ravenous appetite for knowledge.
Anh ấy có một khao khát mãnh liệt đối với kiến thức.
The company has a ravenous need for new talent.
Công ty có nhu cầu mãnh liệt về nhân tài mới.
Từ liên quan: