Nghĩa của từ ratifying trong tiếng Việt
ratifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ratifying
US /ˈræt.ɪ.faɪ.ɪŋ/
UK /ˈræt.ɪ.faɪ.ɪŋ/
Động từ
phê chuẩn, thông qua
to make an agreement or treaty official by signing it or formally approving it
Ví dụ:
•
Many countries are still ratifying the climate agreement.
Nhiều quốc gia vẫn đang phê chuẩn thỏa thuận khí hậu.
•
The parliament is currently ratifying the new trade deal.
Quốc hội hiện đang phê chuẩn thỏa thuận thương mại mới.