Nghĩa của từ ranching trong tiếng Việt

ranching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ranching

US /ˈræn.tʃɪŋ/
UK /ˈrɑːn.tʃɪŋ/

Danh từ

chăn nuôi, làm trang trại

the activity of running a large farm, especially one that raises cattle, sheep, or horses

Ví dụ:
He grew up learning about cattle ranching in Texas.
Anh ấy lớn lên học về chăn nuôi gia súc ở Texas.
Sheep ranching is a major industry in Australia.
Chăn nuôi cừu là một ngành công nghiệp lớn ở Úc.
Từ liên quan: