Nghĩa của từ ran trong tiếng Việt

ran trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ran

US /ræn/
UK /ræn/

Thì quá khứ

chạy, chảy

past simple of run

Ví dụ:
He ran to catch the bus.
Anh ấy đã chạy để bắt kịp xe buýt.
The river ran through the valley.
Con sông chảy qua thung lũng.
Từ liên quan: