Nghĩa của từ rallied trong tiếng Việt
rallied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rallied
US /ˈræl.id/
UK /ˈræl.id/
Động từ
1.
hồi phục, phục hồi
to recover or cause to recover in health, spirits, or financial standing
Ví dụ:
•
The stock market rallied after a sharp decline.
Thị trường chứng khoán phục hồi sau một đợt giảm mạnh.
•
She rallied from her illness and returned to work.
Cô ấy hồi phục sau cơn bệnh và trở lại làm việc.
2.
tập hợp, huy động
to bring (people) together for a common purpose
Ví dụ:
•
The leader rallied his troops for the final assault.
Người lãnh đạo tập hợp quân đội của mình cho cuộc tấn công cuối cùng.
•
They rallied support for their cause.
Họ tập hợp sự ủng hộ cho mục tiêu của mình.
Từ liên quan: