Nghĩa của từ rafts trong tiếng Việt
rafts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rafts
US /ræfts/
UK /rɑːfts/
Danh từ số nhiều
1.
bè
flat buoyant structures of timber or other materials, used as a boat or floating platform
Ví dụ:
•
They built several rafts to cross the river.
Họ đã đóng vài chiếc bè để vượt sông.
•
The survivors clung to the makeshift rafts.
Những người sống sót bám vào những chiếc bè tạm bợ.
2.
rất nhiều, số lượng lớn
a large number of something
Ví dụ:
•
We saw rafts of seabirds on the water.
Chúng tôi thấy rất nhiều chim biển trên mặt nước.
•
There were rafts of people waiting for the concert.
Có rất nhiều người đang chờ đợi buổi hòa nhạc.
Từ liên quan: