Nghĩa của từ radioactivity trong tiếng Việt

radioactivity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radioactivity

US /ˌreɪ.di.oʊ.ækˈtɪv.ə.t̬i/
UK /ˌreɪ.di.əʊ.ækˈtɪv.ə.ti/
"radioactivity" picture

Danh từ

phóng xạ

the emission of ionizing radiation or particles caused by the spontaneous disintegration of atomic nuclei

Ví dụ:
The scientists studied the effects of radioactivity on living organisms.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu tác động của phóng xạ lên các sinh vật sống.
The nuclear power plant carefully monitors for any signs of increased radioactivity.
Nhà máy điện hạt nhân cẩn thận theo dõi mọi dấu hiệu tăng phóng xạ.