Nghĩa của từ "quote unquote" trong tiếng Việt

"quote unquote" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quote unquote

US /ˈkwoʊt ˌʌnˈkwoʊt/
UK /ˈkwəʊt ˌʌnˈkwəʊt/

Cụm từ

trích lời, nguyên văn

used to show that you are repeating someone else's words, often to express a certain distance or skepticism from them

Ví dụ:
He said he was, quote unquote, "too busy" to help.
Anh ấy nói anh ấy, trích lời, "quá bận" để giúp đỡ.
Her plan was, quote unquote, "revolutionary."
Kế hoạch của cô ấy, trích lời, "mang tính cách mạng".