Nghĩa của từ quintet trong tiếng Việt

quintet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quintet

US /kwɪnˈtet/
UK /kwɪnˈtet/
"quintet" picture

Danh từ

1.

ngũ tấu, ban nhạc năm người

a group of five people playing music or singing together

Ví dụ:
The jazz quintet performed a lively set at the club.
Ban nhạc năm người jazz đã biểu diễn một buổi sôi động tại câu lạc bộ.
She composed a new piece for a string quintet.
Cô ấy đã sáng tác một tác phẩm mới cho ngũ tấu đàn dây.
Từ đồng nghĩa:
2.

ngũ tấu, bản nhạc cho năm nhạc cụ

a musical composition for five instruments or voices

Ví dụ:
Mozart's Clarinet Quintet is a masterpiece.
Bản ngũ tấu Clarinet của Mozart là một kiệt tác.
The orchestra performed a beautiful brass quintet.
Dàn nhạc đã biểu diễn một bản ngũ tấu kèn đồng tuyệt đẹp.