Nghĩa của từ quintuple trong tiếng Việt
quintuple trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quintuple
US /kwɪnˈtuː.pəl/
UK /kwɪnˈtjuː.pəl/
Tính từ
gấp năm lần, gồm năm phần
consisting of five parts or elements
Ví dụ:
•
The company announced a quintuple increase in profits.
Công ty đã công bố lợi nhuận tăng gấp năm lần.
•
He performed a quintuple bypass surgery.
Anh ấy đã thực hiện phẫu thuật bắc cầu năm lần.
Động từ
increase or be increased fivefold
Ví dụ:
•
The company plans to quintuple its production next year.
Công ty dự định tăng gấp năm lần sản lượng vào năm tới.
•
The number of visitors has quintupled since the new exhibition opened.
Số lượng khách truy cập đã tăng gấp năm lần kể từ khi triển lãm mới mở cửa.
Danh từ
gấp năm lần, số lượng gấp năm lần
a quantity or amount five times as great as another
Ví dụ:
•
The final score was a quintuple of the initial estimate.
Điểm số cuối cùng là gấp năm lần so với ước tính ban đầu.
•
He hit a quintuple in the baseball game.
Anh ấy đã đánh một cú quintuple trong trận đấu bóng chày.