Nghĩa của từ quinces trong tiếng Việt
quinces trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quinces
US /ˈkwɪnsɪz/
UK /ˈkwɪnsɪz/
Danh từ số nhiều
mộc qua
the hard, yellowish-green fruit of a tree or shrub, used for making jam or jelly
Ví dụ:
•
She made a delicious jam from fresh quinces.
Cô ấy làm một loại mứt ngon từ quả mộc qua tươi.
•
The orchard was full of apple, pear, and quinces trees.
Vườn cây ăn quả đầy cây táo, lê và mộc qua.
Từ liên quan: