Nghĩa của từ quibbling trong tiếng Việt

quibbling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quibbling

US /ˈkwɪb.lɪŋ/
UK /ˈkwɪb.lɪŋ/

Danh từ

cãi vặt, tranh cãi vặt vãnh, bới lông tìm vết

the action of raising trivial objections or criticisms about a minor matter

Ví dụ:
Their constant quibbling over small details delayed the project.
Việc họ liên tục cãi vặt về những chi tiết nhỏ đã làm chậm dự án.
She grew tired of his endless quibbling during meetings.
Cô ấy đã chán ngấy với việc anh ta liên tục cãi vặt trong các cuộc họp.
Từ liên quan: