Nghĩa của từ queries trong tiếng Việt

queries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

queries

US /ˈkwɪriz/
UK /ˈkwɪəriz/

Danh từ số nhiều

câu hỏi, thắc mắc

questions, especially ones addressed to an official or organization

Ví dụ:
We received numerous queries about the new product.
Chúng tôi đã nhận được nhiều câu hỏi về sản phẩm mới.
Please direct all your queries to the customer service department.
Vui lòng gửi tất cả các câu hỏi của bạn đến bộ phận dịch vụ khách hàng.
Từ liên quan: