Nghĩa của từ queer trong tiếng Việt
queer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
queer
US /kwɪr/
UK /kwɪər/
Tính từ
1.
kỳ lạ, khác thường
differing in some odd way from what is usual or normal
Ví dụ:
•
He had a queer feeling that he was being watched.
Anh ấy có một cảm giác kỳ lạ rằng mình đang bị theo dõi.
•
There's something queer about the way he's acting.
Có điều gì đó kỳ lạ trong cách anh ấy hành động.
2.
queer, người thuộc cộng đồng LGBTQ+
denoting or relating to a sexual or gender identity that does not correspond to established ideas of sexuality and gender, especially heterosexual and cisgender categories
Ví dụ:
•
The term 'queer' has been reclaimed by many in the LGBTQ+ community.
Thuật ngữ 'queer' đã được nhiều người trong cộng đồng LGBTQ+ tái định nghĩa.
•
She identifies as queer and is an advocate for LGBTQ+ rights.
Cô ấy tự nhận mình là người queer và là người ủng hộ quyền LGBTQ+.
Danh từ
người queer, người thuộc cộng đồng LGBTQ+
a person whose sexual or gender identity does not correspond to established ideas of sexuality and gender, especially heterosexual and cisgender categories
Ví dụ:
•
The event was a gathering for queers and allies.
Sự kiện này là một buổi tụ họp dành cho những người queer và đồng minh.
•
Many young queers find community and support online.
Nhiều người queer trẻ tuổi tìm thấy cộng đồng và sự hỗ trợ trực tuyến.
Động từ
phá hỏng, làm hỏng
to spoil or ruin something
Ví dụ:
•
His sudden departure queered the whole plan.
Sự ra đi đột ngột của anh ấy đã phá hỏng toàn bộ kế hoạch.
•
Don't let one mistake queer your chances of success.
Đừng để một sai lầm phá hỏng cơ hội thành công của bạn.
Từ liên quan: