Nghĩa của từ quashing trong tiếng Việt
quashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quashing
Động từ
đập tan
to say officially that something, especially an earlier official decision, is no longer to be accepted:
Ví dụ:
•
His conviction was quashed in March 1986 after his counsel argued that the police evidence was all lies.