Nghĩa của từ quads trong tiếng Việt
quads trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quads
US /kwɑːdz/
UK /kwɒdz/
Danh từ số nhiều
1.
cơ đùi trước, cơ tứ đầu
a set of four muscles at the front of the thigh
Ví dụ:
•
He worked on strengthening his quads at the gym.
Anh ấy đã tập luyện để tăng cường cơ đùi trước ở phòng gym.
•
Cycling is great for building strong quads.
Đạp xe rất tốt để xây dựng cơ đùi trước khỏe mạnh.
2.
xe địa hình bốn bánh, xe ATV
quad bikes
Ví dụ:
•
They rented some quads for an off-road adventure.
Họ đã thuê một vài chiếc xe địa hình bốn bánh cho một cuộc phiêu lưu off-road.
•
Riding quads can be a thrilling experience.
Lái xe địa hình bốn bánh có thể là một trải nghiệm thú vị.