Nghĩa của từ quad trong tiếng Việt
quad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quad
US /kwɑːd/
UK /kwɒd/
Tính từ
bốn
quadruple or quadraphonic.
Danh từ
1.
bốn
a quadrangle.
Ví dụ:
•
students greeted him as he walked through the quad
2.
bốn
a quadruplet.
Ví dụ:
•
9,294 women gave birth to twins, while 147 had triplets, and five had quads